Nguyễn Quốc Hảo

Năm sinh1952
Quê quánTân Đức- Phú Bình- Bắc Thái
Ngày hy sinh 19/08/1973
Vị trí mộ (85-13)09 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053548]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quốc Hảo, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=19/08/1973, Quê quán=Tân Đức- Phú Bình- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(85-13)09 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33971 (số thứ tự 1053548).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Hảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Hảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 19/08/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Hảo sinh 1952 · Xóm Viễn- Tân Đức- Phú Bình
  2. Vũ Mạnh Toàn sinh 1951 · Thị trấn Chợ Mới- Phú Lương
  3. Nguyễn Xuân Hồng sinh 1954 · Hạ Vũ- Hợp Thành- Phổ Yên
  4. Trần Văn Võ sinh 1950 · Đồng Vượng- Yên Thế- Hà Bắc
  5. Phan Xuân Tấn sinh 1954 · Sơn Thủy- Hương Sơn
  6. Lê Văn Xuân sinh 1952 · Xuân Thượng- Lệ Thủy- Quảng Bình
  7. Thái Bình Dương sinh 1953 · Thôn Bến- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  8. Lê Quang Xuyến sinh 1950 · Thị Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  9. Trịnh Văn Thìn sinh 1953 · Cẩm Ân- Yên Bình- Yên Bái
  10. Dương Xuân Ba sinh 1927 · Phước Thuận- Tuy Phước- Bình Định
  11. Vương Viết Bàn sinh 1945 · Quyết Tiến- Đông Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây
  12. Hoàng Văn Minh sinh 1944 · Kim Tháp- Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng
  13. Nguyễn Văn Như sinh 1954 · Tân Hưng- Phổ Yên
  14. Cao Xuân Lâm sinh 1954 · Tân Khánh- Phú Bình
  15. Nguyễn Văn Uyên sinh 1957 · Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc
  16. Đào Công Ngọc sinh 1947 · Thị trấn Quảng Yên- Yên Hưng- Quảng Ninh
  17. Nguyễn Trọng Mùi sinh 1944 · Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình
  18. Hà Văn Lan sinh 1946 · Kim Đồng- Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú
  19. Lưu Văn Đức sinh 1950 · Kiều Tùng- Phương Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  20. Hoàng Văn Hứa sinh 1948 · Hoàng Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Loan sinh 1954 · Yên Hưng- Văn Yên- Yên Bái
  22. Vũ Mạnh Toàn sinh 1951 · Chợ Mới- Phú Lương- Bắc Thái
  23. Hoàng Văn Sương sinh 1953 · Minh Lửng- văn bàn- Yên Bái