Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 67/90

  1. Đặng Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Ninh Thành- Gia Khánh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/1/1973 Lô 1 Số 120 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Châu Sơn- Bình Lập- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/9/1972 Lô 1 Số 172 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Hiễn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Tự Lý- Đà Bắc- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 11 Số 32 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Kính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/12/1972 Lô 8 Số 63 Xem đầy đủ →
  5. Hà Thanh Lai Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/2/1972 Lô 11 Số 69 Xem đầy đủ →
  6. Hà Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 11 Số 73 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn On Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Thiên Phụ- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 4 Số 37 Xem đầy đủ →
  8. Hà Ngọc Phúc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/12/1972 Lô 4 Số 48 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Thản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/9/1972 Lô 12 Số 144 Xem đầy đủ →
  10. Hà Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Ngũ lão- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/7/1972 Lô 9 Số 6 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Kỳ Lộc- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 141 Hy sinh: 15/11/1972 Lô 4 Số 193 Xem đầy đủ →
  12. Hà Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Hoằng Thắng- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 9 Số 93 Xem đầy đủ →
  13. Hà Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hiệp Hoà- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/12/1972 Lô 4 Số 110 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Bải Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1940 · Xã Đỗ Sơn, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ Hy sinh: 24-5-1975. Xem đầy đủ →
  15. Hà Ngọc Định Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1949 · Xã Tân Phúc, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 20-5-1969. Xem đầy đủ →
  16. Hà Đình Thơm Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Quang Thành Thọ Xuân Thanh Hoá Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Ngọc Ánh (Ảnh) Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1946 · Lai Đồng, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Khi Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1953 · Phúc Thanh, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hạ Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1951 · Văn Quán, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đồng chí Vũ Xuân Hạ, 1953, quê quán: Xuân Đài Xuân Thủy Nam Hà (cũ), nhập ngũ tháng 9-1969, chức vụ: Tiểu đội bậc phó, đơn vị: Đại đội 9 Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1 Sư đoàn 2 Quân khu 5, bố đẻ: Vũ Xuân Hòa 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hà Trọng Bàn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Văn Miếu, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  23. HÀ BÁ CẦN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XUÂN THÀNH, THỌ XUÂN, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. HÀ VĂN CẦU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN HƯNG, Ý YÊN, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 1 Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. HÀ VĂN ĐĂM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. HÀ VĂN ĐOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG MINH, ĐÔNG SƠN, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. HÀ VĂN ĐÔNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KIM PHÙ, YÊN SƠN, TUYÊN QUANG Xem đầy đủ →
  28. HÀ NGỌC DỤC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VÕ MIẾU, THANH SƠN, VĨNH PHÚ Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. LÊ VĂN HÀ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂY GIANG, TIẾN HẢI, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. HÀ QUANG HIỂU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum AN VŨ, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu