Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 66/90

  1. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Ninh- Phụ Dực- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kháng Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kháng Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lạc- Thủ Thừa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tống Trâm- Phù Cừ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Lạc- Thủ Thừa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xí nghiệp Phúc Mãn- Kiến Trúc- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Phong- Tiền Hải- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khương Phú- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Phương Phú- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Tô Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Bảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vương Lân- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 20/11/1972 Lô 1 Số 11 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Bạt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 1/9/1972 Lô 10 Số 17 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Chẩm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Thọ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/6/1972 Lô 10 Số 83 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Cương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Phú lễ- Quan Hoà- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 1 Số 62 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Cượng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 1 Số 64 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thượng Hà Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hoằng Lộc- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/6/1972 Lô 10 Số 177 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu