Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 19/126
- Nguyễn Hữu Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh PHú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Châu - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Viên - Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Ngâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thọ Trạch - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiền Phong - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đội vũ trang, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Bình - An Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thọ Bình - Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Xuân - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Gát - Thành phố Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Phạm - Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khánh Vân - Hải Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Thương Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thắng Lợi - Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tiến - Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đồng Quan - Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trung Loan - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Phú - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bùi Xá - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Thanh - Tứ Ký - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Phú Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị Chung - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đội 2 - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1996 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1965 · Đồng Tiến - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1987 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phong Văn - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ha Mỗ - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Sinh Hiên - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Nội - Hoàng Anh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Giỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · An Cư - Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cung Quê - Gia Trần - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu