Lê Hữu Ngâm

Quê quánThọ Trạch - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1966
Ngày hy sinh 1/1/1968
Nơi hy sinhĐăk Mót

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14127 (số thứ tự 14126).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Ngâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Ngâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 1/1/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Võ sinh 1931 · Xóm 2 - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · B4 Xóm, Khu 4 - Gia Lai
  2. Nguyễn Hanh sinh 1940 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  3. Phan Thanh Ngụ sinh 1945 · Đại Ai - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 4 - Gia Lai
  4. Hồ Đình Hoàn sinh 1945 · Cấp Tiến - Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  5. Nguyễn Doãn Huệ sinh 1938 · Tài Thương - Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  6. Lê Văn Tầm sinh 1942 · Nguyên Thủy - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  7. Nguyễn Văn Cường sinh 1939 · Cam Hồng - Quang Minh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  8. Nguyễn Quang Động sinh 1944 · Hoàng Hạ - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  9. Nguyễn Văn Trà sinh 1942 · Yên Thiện - Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  10. Chu Minh Hải sinh 1948 · Xóm Mối - Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  11. Lê Đình Xá sinh 1939 · Làng Cả - Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · làng Nghe Ngó, khu 6 - Gia Lai
  12. Trần Xuân Tiến sinh 1947 · Cầu Hoàn - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  13. Nông Văn Thi sinh 1948 · Đại Lai - Phương Viễn - Chợ Đồn - Bắc Thái · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  14. Vi Phát Tờ sinh 1948 · Khuổi Quân - Phương Viễn - Chợ Đồn - Bắc Thái · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai
  15. Trần Danh Tài Đệ Nhị - Mỹ Trung - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3