Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 16/126

  1. Đoàn Quang Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Trần Hữu Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Chánh Bản - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Hữu Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xã Phù - Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Chùa - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Ngãi - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Chắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoa Trung - Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Ngọ Trang - Liên Hoà - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Hữu Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Châu - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Số nhà 44 - Cao Bằng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Hữu Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiệp Cũ - Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hậu Lộc - Vĩnh Ninh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hồ Hữu Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Tiến - Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Hạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đơn Mục - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Vy Tiến Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vực Trong - Phong Vân - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Hữu Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiệp Cư - Giao Ninh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Hữu Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vũ Giông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Hữu Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 1 - Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hữu Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vinh Quang - Kỳ Thương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Cốc - Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Trụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Đức - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Ngọc Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Thụy - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  29. Trần Hữu Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phù Lỗ - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1969 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Hữu Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu