Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 17/126
- Hoàng Hữu Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Đệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiên Diệp - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Cắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phù Đô - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Trung - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 30 - Lương Yên - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nông Trang, Tân Phúc - Nghĩa Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thiên Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quế Dương - Vĩnh Quang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Bác - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lã Hữu Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Hòa - Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hòa - Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Thuận - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Trào - Cốc Mỳ - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đại Đình - Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Đức Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Sơn - Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Thuần - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Vương Hữu Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 13 - Nhà Thờ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Kiều - Tử Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu