Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.773 người khớp “Hữu” trong 91 danh sách · trang 15/126

  1. Nguyễn Hữu Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Ngư - Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Can - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1979 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngọc Đông - Thanh Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Hữu Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Thành - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Hữu Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Minh Sơn - Yên Trí (Tú) - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Trần Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thí Tư - Thí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Năng - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 12 - Cống Chứ - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Bâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Vụ - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Hữu Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhuận Hải Xóm Hạ - Khánh Hải - Yên khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1926 · Kính Trúc - Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Ban Hậu Cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đan Phương - Đan phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Kiều - Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trần Minh Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Trì - Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Hữu Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Khánh - Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Hữu Hoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1924 · Đồng Tâm - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Hữu Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1921 · Sào Lâm - Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Bình - Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1966 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Hữu Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khu phố 1, số 11 - Sầm Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 6 - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Hữu Dượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thưởng Vặn - Thưởng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hữu Lộc - Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Phù - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Hữu Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đình Trung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Hữu Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiết Thiết - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu