Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 127/128
- Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thu Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D7 E271 C30B Hy sinh: 01/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hảo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 E271 C30b Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mão Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Minh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D9 E271 C30b Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thìn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Tổ 1, Cao Thắng, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: Dbộ D7 E271 F3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Châu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thạch Hạ, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Cẩm Hướng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Vĩnh Linh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: 02 D7 E271 Hy sinh: 05/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Điệt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thứ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thanh Tân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hửu Hiên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Yên Quý, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nhỏ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Thạch Sơn, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 30/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nhỏ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Thạch Sơn, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 30/1/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Số 147 thị trấn Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Đản Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban tham mưu E271 Hy sinh: 03/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Kỳ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Kỷ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Hương Long, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Đàn, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Đoài, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tân Lập, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Cơ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/4/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Đồng Thanh, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Dụng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quang Minh, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Cảnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Xuân Dục, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Hữu Hoàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Bình Hoàn, thị xã Hải Dương Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chí Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tản Lĩnh, Ba Vì, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 07/11/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Chiêu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Vũ Việt, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · 150/37, Huỳnh Đức, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 602 Hy sinh: 08/3/1982 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Mịch Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Ban hậu cần E271 F302 Hy sinh: 15/3/1983 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Sỡ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Đông Giang, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: D8 E271 C58 Đ500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu