Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 102/128

  1. Đinh Hữu Niêm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Hà Dương, Hà Trung Hy sinh: 12/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Ních Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Hà Lai, Hà Trung Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Phẩm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Quảng Tâm, Quảng Xương Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Hữu Quang Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Nga Lĩnh, Nga Sơn Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Sâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Nga Điền, Nga Sơn Hy sinh: 31/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Hữu Sơn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Hoằng Trình, Hoằng Hóa Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Tài Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thiệu Tâm, Thiệu Hóa Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Thống Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa Hy sinh: 12/9/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Đông Yên, Đông Sơn Hy sinh: 4/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Tích Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1941 · Yên Lạc, Yên Định Hy sinh: 28/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Trân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1934 · Quảng Hoà, Quảng Xương Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Quảng Yên, Quảng Xương Hy sinh: 14/02/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Tư Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1937 · Thiệu Hưng, Thiệu Hóa Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hữu Vần Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1939 · Hoằng Hợp, Hoằng Hóa Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Đạo Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Phước Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Phước Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Phước Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Khoa Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1954 · Quảng Bị, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 10/9/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Tiến Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1924 · Diễn Hoa, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Hữu Phụ Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Đông Kinh, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Hữu Quang Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1936 · Lê Trung, Hoà An ,Cao Bằng Hy sinh: 16/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Phước liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1939 · Ô Môn, Cần Thơ Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Sơ liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1951 · Đông Giang, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Nhân Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Thái Bình Hy sinh: 01/03/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Hữu Lịch Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Thái Hòa, Bất Bạt, Hà Tây Hy sinh: 14/08/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Lăng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1941 · Bình Phú, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 18/09/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Khỉnh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Tây An, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Ngữ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Nguyên Bình - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu