Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 101/128

  1. Hoàng Hữu Thế DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1939 · Quyết Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 21-11-1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hữu Tiệp DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1946 · An Sinh, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: E2203 Hy sinh: 04-11-1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Âu DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1937 · Hưng Khê, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, tiểu đoàn 9 Hy sinh: 05-01-1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Thương DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Minh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: a27-B4-B3-QKY Hy sinh: 30-12-1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hữu Tơ DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1950 · Hòa Đồng, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: C5 - K4 Hy sinh: 21-4-1969 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Hữu Đức DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1951 · Tân Hội, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: E2195 Hy sinh: 21-7-1971 Xem đầy đủ →
  7. NGUYỄN HỮU CẦU Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1943 · xã Dân Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 8-3-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  8. PHẠM HỮU THIỀNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Trần Phú, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: đơn vị d9, e22 Hy sinh: hy sinh 20-3-1967, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  9. Bùi Hữu Sán DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1955 · Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: D7 E33 QK7 Hy sinh: 17/1/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Sánh DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1941 · Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hữu Nhiên DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Kỳ Tân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Quế DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1951 · Ninh Tiến, Phù Cừ, Hải Phòng Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Thọ DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1951 · Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: TT D3 E33 QK7 Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  14. Trần Hữu Minh Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Tam Hiệp, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Hữu Kính Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1939 · Xóm 18, Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Dương Hữu Tá Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · 19B Bến Bắc, Việt Thõng, Thị xã Lạng Sơn Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Hưu Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Hoàng Huyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Trang Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Hải Lạc, Hoàng Hải, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hữu An Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · MinhThọ, Nông Cống Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Bẩy Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1932 · Thọ Dân, Triệu Sơn Hy sinh: 29/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Hữu Chuất Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1932 · Hải Yến, Tĩnh Gia Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Anh Sơn, Tĩnh Gia Hy sinh: 16/01/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hữu Đường Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Trường Sơn, Nông Cống Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Hân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Yên Thịnh, Yên Định Hy sinh: 14/02/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tố hữu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Xuân Châu, Thọ Xuân Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Lễ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Thiệu Vũ, Thiệu Hóa Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hữu Lộc Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Xuân Cao, Thượng Xuân Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Mân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Lộc Tân, Hậu Lộc Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  29. Đồng hữu Nghiệm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Định Hải, Yên Định Hy sinh: 12/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn hữu Nho Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1937 · Quảng Hưng, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu