Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
262 người khớp “Hợp” trong 91 danh sách · trang 1/9
- Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1948 · Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Hợp Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Đình Bản, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hộp 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hợp 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Đào Xá, Hoà Bình, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Duy Hợp 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Vũ Bản, Nam Hà Đơn vị: Dbộ 7 E64 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Kiều Quang Hợp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Công, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 304 Hy sinh: 11/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hợp E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hợp Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Đồng Tâm, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kinh Môn - Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cát Phải - Trung Hòa - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Đình Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cầu Quảng - Phúc Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Cao Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Nhị - Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Hạ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Hồ - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Chi Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trị Châu - Bảo Lộc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Miếu - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1972 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Sơn - Hữu Lụng - Lạng Sơn Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Ngạn - Văn Long - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Ngạn - Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội Nhì - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nay Hạ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu