Đinh Văn Hợp
| Năm sinh | 1957 |
|---|---|
| Quê quán | Chi Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1977 |
| Ngày hy sinh | 4/3/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tân Biên - Tây Ninh |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3988 (số thứ tự 3987).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Hợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Văn Hợp” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đinh Văn Hợp” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
56 người cùng hy sinh ngày 4/3/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Quang Vịnh sinh 1959 · Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Vũ Văn Hải sinh 1959 · Hoa Thán - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Đức Kỳ sinh 1956 · Việt Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đức sinh 1957 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Viết Thịnh sinh 1957 · Ô Quí Hồ - Sa Pa - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Tuấn Khanh sinh 1957 · La Hiên - võ Nhai - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây NInh
- Trần Văn Huệ sinh 1956 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Hà Văn Khuê sinh 1957 · Gia Hương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Như Hoa sinh 1958 · Thôn Húc - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Ngọc Đông sinh 1957 · Bải Cẩu - Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Thái sinh 1954 · 69 Trần Hưng Đạo - Khu Chi Lăng - Thị xã Long Sơn - Cao Lạng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Chiến sinh 1957 · Xóm Nam - Vụ Bả - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trịnh Đình Báu sinh 1959 · Hoàng Phúc - Thanh Châu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Ngô Phú Thủy sinh 1954 · Chân Lạc - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Ngọc Hòa sinh 1955 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lại Văn Hà sinh 1959 · Bằng Khê - Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Hà sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Quang Đàn sinh 1956 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Dương Văn Mậu sinh 1957 · Ngang Khám - Hiền Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Đoàn sinh 1956 · Xóm 2 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Thân Văn Sơn sinh 1958 · Mi Điều - Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Đức sinh 1959 · Minh Khánh - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trương Văn Thiết sinh 1955 · Liên Hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Điền sinh 1954 · Bảo Châu - Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đàm Văn Quang sinh 1954 · Phù Khê - Phù Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Quang Ngọc sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Đình Le sinh 1955 · An Tràng - Trung Dũng - Phù Tiên - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Thân Văn Láng sinh 1959 · Mi Điều - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Khắc Tiến sinh 1959 · Bò La - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Tạ Đình Thúy sinh 1959 · Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Hữu Định sinh 1955 · Tế Xuyên - Bình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê ngọc Liên sinh 1957 · Cẩm Vinh - Hoàng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1957 · An Chiểu - LIên phương - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Ngô Văn Bình sinh 1955 · Trại Mới - Đồng Hữu - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Ứng sinh 1958 · Đình Ngọ - Tiên Tiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Huy Bình sinh 1958 · Ngang Khám - Hiền Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Lực sinh 1956 · Đồng Vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Hà Tuyên · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Duy The sinh 1954 · Trung Tiến - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Xuân Liền sinh 1954 · Đồng Vệ - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Đạo sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Phốc sinh 1957 · An Tràng - Trung Dũng - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Phong sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Duy Tâm sinh 1958 · Tổ 12 - Tiểu khu Nam Đồng - Đống Đa - Hà Nội · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trịnh Văn Hoa sinh 1955 · Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Ngọc Dũng sinh 1958 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Hiệp sinh 1951 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Túc sinh 1950 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Dương Văn Biên sinh 1958 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Hữu Bạn sinh 1950 · Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Lê Chung sinh 1955 · Vinh Quang - Chiêm Hóa - Hà Tuyên · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Lâu sinh 1955 · Hoàng Động - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tân sinh 1959 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Đình Vũ sinh 1953 · Tráng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Đại sinh 1957 · Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Hữu Thức sinh 1956 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Đức sinh 1957 · Tam Điệp - Hà Nam Ninh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3