Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

228 người khớp “Học” trong 95 danh sách · trang 1/8

  1. Nguyễn Công Học 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Quang Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Châu, Hóa Châu, Hà Tây Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  4. Mai Văn Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đăng Học D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 20/03/1971 Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Học D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Học D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đăng Học D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 20/03/1971 Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Học E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nguyên Hài, Nguyễn Huệ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: C7 D5 E24A bộ binh Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Học E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Thôn Trần, Hạp Lĩnh, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Chà Sơn - Kinh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Xuân Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nguyên Hài - Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lý Kim Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Máy - Lương Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hóc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Kiện - Vũ Sơn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trương Quang Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Tiến - Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thái Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Phong - Nghĩa Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1978 Xem đầy đủ →
  21. An Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Tiến - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Danh Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Y Tịch - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Mục - Thái Long - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Xuân Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trung Vân - Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: VT, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Duy Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thái Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Lãng - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu