Nguyễn Văn Học

Năm sinh1939
Quê quánPhú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1961
Ngày hy sinh 24/08/1971
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhẤp Plây Cát - Phú Nhơn H3 - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6475 (số thứ tự 6474).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Học” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/08/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Hoè sinh 1947 · Thái Hà - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ba Đảm, Xtrung Treng, Miên
  2. Cao Viết Huê sinh 1942 · Thượng Sơn - Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Đình Cẩm sinh 1952 · Tam Kỳ - Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Mai Văn Minh sinh 1952 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Trịnh Văn Thế sinh 1952 · Yên Khoái - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Xuân Trạch sinh 1952 · Đông Thôn - Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Mã Văn Vì sinh 1952 · Thạch Phú - Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hoàng Văn Chung sinh 1949 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Đào Văn Trọng sinh 1949 · Trang An - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Lê Quang Đỉnh sinh 1947 · Duy Tân - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Đình Chiến sinh 1949 · Xuân Thu - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Xuân Kền sinh 1950 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Thảo sinh 1950 · Bằng Lâm - Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Triệu Duy Niên sinh 1944 · An Lạc - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Hữu Học sinh 1947 · Y Tịch - Chi Lăng - Lạng Sơn · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3