Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

396 người khớp “Hảo” trong 91 danh sách · trang 8/14

  1. Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Kiên- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Quang Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hồng- Từ Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lương Cao Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Lương Cao Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lương Cao Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 42 Hàng Kênh- - Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 42 Hàng Xênh- - Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Cảnh Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nhân Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Danh Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 24/3/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Danh Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 24/3/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lĩnh- Kim Thành- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Gia- Kim Thành- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lĩnh- Kim Thanh- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hồng Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lũy Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 6/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Lương Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 80 Bà Triệu- - Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Số 10 Bà Triệu- - Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triền- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Tân- Nam Đàn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Song Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 7/4/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu