Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
396 người khớp “Hảo” trong 91 danh sách · trang 7/14
- Đỗ Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lý Hạ- Quảng Minh- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 264, hàng 7, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Đức- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 19/08/1973 (85-13)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hf Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Hải- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
- Cù Hào Kiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Ý- Ý Yên- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Lộc- Gia Viễn- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tranh Hồng- Yên Lập- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Duy Tân- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Viết Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 26 ngõ 29 Lê Lợi- - Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đáp Cầu- Bắc Ninh- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đáp Cầu- Bắc Ninh- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đáp Cầu- Bắc Ninh- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thịnh lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thư Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thư Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chữ Phú- Thường Tín- Hy sinh: 9/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 23/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 23/6/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu