Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

396 người khớp “Hảo” trong 91 danh sách · trang 9/14

  1. Nguyễn Song Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 24/7/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Song Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 10/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Song Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Song Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 27/7/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hòa- Phụng Hiệp- Hy sinh: 2/11/1962 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Long- Ô Môn- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Háo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thống Nhất- Duyên Hà- Hy sinh: 9/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Bá Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Phúc- Nam Ninh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Duy Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Duy Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trại Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 7/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phan Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Thái Doãn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thuận Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu