Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
589 người khớp “Hạnh” trong 91 danh sách · trang 14/20
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hà Đông- Củ Chi- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trắc Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trác Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nông Ngọc Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phí Nại- Quảng Hòa- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nông Ngọc Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phí Hạc- Quảng Hòa- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Xuân Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Hương- Hàm Yên- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Long Đất- Hy sinh: 5/11/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiền Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Yên- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Quốc Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Trì- Long Mỹ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu