Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Hạnh” trong 91 danh sách · trang 13/20

  1. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thuận Đức- Thuận Thành- Hy sinh: 26/5/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Di Lâu- Thạch Thất- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hông Long- Nam Đàn- Hy sinh: 18/9/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thôn Đức- Thuận Thành- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Di Hậu- Thạch Thất- Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quyết Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Vinh- Tân Yên- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Phủ Bình- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Hòa Đông- Củ Chi- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quới Thiện- Vũng Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Thiêu- Vũng Liêm- Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Phủ Bình- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Khê- Kim Thành- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- Kiến Thụy- Hy sinh: 18/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - Vũ Tiên- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu