Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

589 người khớp “Hạnh” trong 91 danh sách · trang 12/20

  1. Nghiêm Sỹ Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 25/6/1975 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thắng Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Hảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 27 Đinh Tiên Hoàng- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hành Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hành Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lập Công- Sầm Sơn- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số nhà 32 Thụy Ái 1 Khối 40- Khu 2 Bà Trưng- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tam Ngãi- Cầu Kè- Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tam Ngãi- Cầu Kè- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đức Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 6/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cát- Nam Đàn- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tư Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tứ Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Quế Võ- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Quế Võ- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Quế Võ- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu