Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

593 người khớp “Hương” trong 90 danh sách · trang 11/20

  1. Đào Hương Xanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 30- Lê Chân- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hoàng Hướng (Hường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 17/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trung Hiệp- Vũng Liêm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thới- Thạnh Phú- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hà Huy Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hà Xuân Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Minh- Phú Lương- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Minh Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phú Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Thức- Thư Trì- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Phú Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Hòa- Bình Lục- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Phúc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Hòa- Bình Lục- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiến Thắng- Yên Thế- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thắng- Yên Thế- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thắng- Yên Thế- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Thắng- Yên Thế- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hứa Văn Huống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Việt Yên- Văn Quan- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hứa Văn Huồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Yên- Văn Quán- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Thanh Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Trung- Cai Lậy- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
  18. Lê Bá Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoằng Đức- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quốc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Lợi- Xuân Dương- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quốc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lợi- Xuân Dương- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trung Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lý Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Tân- Yên Định- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lý Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Tân- Yên Định- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- - Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- - Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Mười Tế- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Bá Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Canh Nậu- Thạch Thất- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Bá Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Hậu- Thạch Thất- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đắc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Thắng- Đông Anh- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu