Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

593 người khớp “Hương” trong 90 danh sách · trang 12/20

  1. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Dũng- Lục Nam- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Lũng- Lục Nam- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trịnh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thắng- Đông Anh- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Thắng- Đông Anh- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Kim Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Hy sinh: 1/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · My Hương- Thanh Oai- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Hương- Thanh Oai- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phương Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Minh- Phú Ninh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sỹ Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Minh Đức- Minh Đức- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Sán Khối 56- Đống Đa- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tứ- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu