Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.378 người khớp “Hùng” trong 91 danh sách · trang 50/80
- Nguyễn Hùng Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Yên- Duy Tiên- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Khí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Yên- Duy Tiên- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 27/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Lục Nam- Hy sinh: 27/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trương Lĩnh- Kim Bảng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hùng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thọ Vực- Triệu Sơn- Hy sinh: 8/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 25/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mê Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mô Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mê Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Phú Ninh- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 68 Khu Ba Đình- - Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Ba Đình- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Linh Sơn- Đồng Hỷ- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Thanh- Phú Ninh- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 28 phố Minh Khai- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phát Diệm- Kim Sơn- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu