Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.378 người khớp “Hùng” trong 91 danh sách · trang 49/80

  1. Nguyễn Đại Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) UB kế hoạch nhà nước- - Hy sinh: 27/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 38 phố Bát Sứ- - Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 38 phố Bát Sứ- - Hy sinh: 23/6/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Tiến- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Tiến- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 19/7/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 6/11/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 309 Vy Xuyên- Nam Định- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 309 Vy Xuyên- Nam Định- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Doãn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Doãn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hùng Sơn- Đoan Hùng- Hy sinh: 18/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/6/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Gia Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trưng Trắc- Yên Lãng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Gia Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trưng Trắc- Văn Lâm- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Gia Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Tiền Hải- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hùng Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hùng Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu