Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.378 người khớp “Hùng” trong 91 danh sách · trang 48/80
- Mai Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Hồng Dân- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phước Long- Hồng Vân- Hy sinh: 3/8/1967 Xem đầy đủ →
- Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Niên Trung- Gò Công- Hy sinh: 12/1/1963 Xem đầy đủ →
- Năm Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Lạc- Trần Thời- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
- Năm Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Lạc- Trần Thời- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bãi Đồng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 2/10/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bùi Đồng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 2/10/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Hùng Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Duy Xuyên- Xuyên Trường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Lê Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Lê Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Lệ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Phong Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Lệ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Phong Lạc- Thị trấn Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Sơn- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Húng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lâm Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Ngọc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Sơn- An Hóa- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Đồng- Phù Cừ- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hùng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đại Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · - Ủy Ban Kế Hoạch Nhà Nước- Hy sinh: 28/9/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu