Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.378 người khớp “Hùng” trong 91 danh sách · trang 47/80

  1. Lê Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Bình- Cai Lậy- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thành Mỹ- Thạch Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lục Đình Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Khánh- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lục Đình Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Khánh- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lương Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Minh- Nông Cống- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lương Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Minh- Nông Cống- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lương Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Liêm- Thanh Thủy- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lương Viết Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 24/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Chiều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Chiều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Mạnh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Quyết Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Phùng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Phùng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phát- Phú Lương- Hy sinh: 1/11/1973 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Sỹ Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phát- Phú Lương- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thạch Đà- Yên Lạc- Hy sinh: 29/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Luyện Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Luyện Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Mai Hùng Khếch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Mai Hưng Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Nghĩa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  29. Mai Hùng Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Yên- Nga Sơn- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
  30. Mai Hưng Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu