Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.595 người khớp “Hòa” trong 92 danh sách · trang 22/54

  1. Trần Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà (02-39)08 Nghĩa trang D3 mộ 1 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Hương- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 19/09/1972 (19-33)09 mộ 7 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Khâu- Việt Chu- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 4/6/1972 (19-08)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đức Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khải Lừa- Ngũ Lão- Cao Bằng Hy sinh: 8/4/1973 (88-14)07 08, Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Lãng Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Long- Trùng Khánh- Cao Bằng (21-96)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bút Tháp- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 21/01/1973 Chư Bồ, Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1973 (73-20)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phi Đình Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Khu bản Tung, Na Ta Ra Si Ki Xem đầy đủ →
  9. Trần Trọng Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Tân- Vinh Tân- Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 24/06/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Viên Sơn- Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An Điều trị 17, mộ 2, hàng 3 Xem đầy đủ →
  11. Võ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 12/7/1972 (48-85)08 Plây Breng Xem đầy đủ →
  12. Trần Công Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Bá- Nghi Tiến- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 28/09/1973 02-44-9 Bảo Đức 1/10000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quang Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Tự- Vũ Thành- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/8/1974 (25-06)04 Plei Yabo m16 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơ La- Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 22/04/1972 (75-18)01 Chư Pa 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 5- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột m100 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Viết Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cát Liễu- Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 mộ 9, (17-56-14048) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Tân- Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh (22-94)04 Plei Preng m18 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Hỏa Tiễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Lạc- Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình (6100-64920) mộ 3, 1/50000, Tà Sủng Xem đầy đủ →
  19. Bùi Hữu Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/12/1972 (22-90)07 mộ 6 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đồng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Dân- Bình Dân- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/01/1973 (21-78)09 Plây Cu m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hoa Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Long- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1972 (23-09)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  23. Bùi Minh Họa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Nguyên- Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1974 (34-98)06 mảnh Bảo Đức m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Mạnh Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Phía tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Thắng- Xuân Dương- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (21-78)09 NTD2 mộ 5 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Quốc Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thọ Vực- Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1972 (94-23)02 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 B.M.Thuột mộ 9 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Bàn- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 14/03/1972 (75-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu