Trần Quang Hòa

Năm sinh1949
Quê quánĐồng Tự- Vũ Thành- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/8/1974
Nơi hy sinhĐồi 491, Lệ Ngọc, Gia Lai
Vị trí mộ (25-06)04 Plei Yabo m16 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046269]: Lietsi {Họ tên=Trần Quang Hòa, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27246, Quê quán=Đồng Tự- Vũ Thành- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 491, Lệ Ngọc, Gia Lai, Vị trí mộ=(25-06)04 Plei Yabo m16 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26692 (số thứ tự 1046269).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quảng Văn Khóa sinh 1949 · Minh Tân- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  2. Vũ Văn Chạy sinh 1954 · Tiên Quán- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng
  3. Vũ Ngọc Chương sinh 1956 · Minh Hòa- Kinh Môn- Hải Hưng
  4. Nguyễn Quang Khanh sinh 1953 · HTX Vũ Lương- Trung Lương- Định Hóa
  5. Nguyễn Ngọc Bình sinh 1947 · Thượng Trì- Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Phạm Kim Cườm sinh 1954 · Phương Đông- Đồng Luận- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Đức Cường sinh 1953 · Trà Bồ- Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hải Hưng
  8. Đặng Khắc Liễn sinh 1940 · Thanh Giang- Thanh Miện-