Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

159 người khớp “Hình” trong 91 danh sách · trang 4/6

  1. Hoàng Văn Hính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hà- Hà Ri- Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Hòa An- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Hòa An- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Hính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lương Hạ- Na Rì- Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Khổng Văn Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số nhà 34- Phú Xá- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Khổng Văn Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 34- Phố Xá- Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Anh- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đức Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Anh- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lý Văn Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Trùng Khánh- Hy sinh: 12/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lý Văn Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Hy sinh: 12/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Mai Ngọc Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
  13. Mai Ngọc Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Mai Văn Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Châu- Nga Sơn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thượng Trịnh- Bình Lục- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Danh Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giang- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Danh Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giang- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đối- Tân Kỳ- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Hy sinh: 18/10/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Hy sinh: 18/10/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Duy Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Xà- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bạch Bà- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu