Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

246 người khớp “Giáp” trong 95 danh sách · trang 9/9

  1. Vũ Văn Giáp Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Giáp Văn Câu DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Hồng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 2/7 Xem đầy đủ →
  3. Trần Nguyên Giáp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Giáp Hy Hiền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Liên Trung, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Giáp Văn Đủ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Tân Thành, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: E271 C50 Đ500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Giáp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Trung, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu