Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

489 người khớp “Giá” trong 91 danh sách · trang 8/17

  1. Ngô Gia Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bản Chiên- Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 28/11/1972 (23-04)04, Đăk Tô Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Giá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Mãn- Đại Thành- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1972 (52-60)05 Plei Sa Va Bao 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Gia Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thị trấn Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Lễ- Tấn Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1972 (84-73)05 mộ 9 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Am- Yên Lễ- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1972 (84-73)05 mộ 9 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Gia Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hòa Bình- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Phòng Hy sinh: 5/2/1972 (20-08)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phan Gia Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cật 8- Phố Cật 5- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Gia Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Hóa- Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1972 (23-87)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Gia Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ô Mễ- Tân Phong- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 12/3/1972 (00-19)06 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Gia Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Ngọc- Liên Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Gia Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1972 (89-39)09 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  12. Gia Văn Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X Tiền Phong- Kiên Thiết- Sơn Dương Hy sinh: 16/04/1972 Ấp Cồ gần đồn Giàng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Phú Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xuân Lai- Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/9/1972 (74-54)04 quận Bà Lá 1/100000 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Văn Giã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Ngò- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Gia Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phố Đội Thân- thị xã Bắc Kạn Hy sinh: 27/07/1973 (89-12)06 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  16. Ngô Gia Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Phương- Tân Dương- Định Hóa Hy sinh: 14/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lương Gia Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hữu Ái- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 11/2/1973 (96-08)09 02 mộ 3 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Gia Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Xuyên- Đại An-Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 7/11/1974 (26-84)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Gia Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quần Mục Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1974 (90-00)01 1/50000 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Trương Văn Giá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đội 1- Hoàng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1975 Nghĩa trang Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, ( mộ 13) Gia Định Xem đầy đủ →
  21. Phạm Gia Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Lộc- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 19/10/1975 Nghĩa trang 175 giải phóng Sài Gòn Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Gia Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Phú- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1975 Nghĩa trang E52 mộ 56 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Minh Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nà Phai- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/10/1972 (18-89)09 Mỹ Thạch mộ 1 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Cường Giá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Bồ- Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/4/1968 Đông bắc làng Ji Ong, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Lê Gia Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Hồng- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Gia Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X. Thuyền- Tiền Phong- Bắc Giang- Hà Bắc (93-15)02 Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dương Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc (85-22) 04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Gia Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khu Duyên Hải- Kiến Thiết Đồ Sơn- Hải Phòng (95-16)09 mảnh Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hần Khê- Dương Kênh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 5/6/1972 19-24 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Gia Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Đông- Khu Đông Tiến- Đồ Sơn- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1973 (95-16)09 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu