Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.374 người khớp “Dung” trong 91 danh sách · trang 30/46

  1. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 27/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thới- Hồng Ngự- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Thạnh- Hóc Môn- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Thành- Tân Hồng- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hưng- Đông Anh- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Thành- Nga Sơn- Hy sinh: 3/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Thành- Nông Cống- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Răm- Lương Sơn- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Trung- Tiền Hải- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Trung- Tiền Hải- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Trung- Tiền Hải- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Động Tiên- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Vỹ - Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thới 2- Bình Tân- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Viết Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vũ Công- Vũ Tiên- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Gia Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Gia Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Khánh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Trung Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thượng Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đôn Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu