Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.374 người khớp “Dung” trong 91 danh sách · trang 31/46

  1. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành Trung- Cao Lãnh- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 2 Lê Đại Hành- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cầu Thới- Kim Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liễn Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Số 2 Lê Đại Hành- - Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Dửng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Vũ Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nội Duệ- Từ Sơn- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phan Đình Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
  11. Phan Đình Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
  12. Phan Duy Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Đông Hưng- Hy sinh: 15/8/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phan Hoàng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đại- Bình Đại- Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phan Hoàng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Đại- Bình Đại- Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phan Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư- Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Sách- Nam Sách- Hy sinh: 7/4/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phan Viết Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Dũng Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Dũng Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Dũng Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Dũng Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Mạnh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Mạnh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Tô Đức Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Long- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Tô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường phổ thông cấp 3- - Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Toàn Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Diễn Lộc- Diễn Châu Hy sinh: 27/1/1972 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Dung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thụy Dương- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 10 Số 119 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Dùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/9/1972 Lô 10 Số 118 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Dũng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Hiệp Hoà- Chí Linh- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 10 Số 122 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu