Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
593 người khớp “Dụ” trong 91 danh sách · trang 11/20
- Dư Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Du Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mai Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Ân Thi- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Thái- Ân Thi- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Lạng Giang- Hy sinh: 27/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Hải- Gia Khánh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Dù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Dù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Lập Thượng- Củ Chi- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiêu Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lô Văn Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tòng Dâu- Mai Châu- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đại Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khi Quốc- Thường Tín- Hy sinh: 15/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu