Lê Văn Dự

Năm sinh1956
Quê quánĐông Thọ- Thị xã Thanh Hóa-
Ngày hy sinh 24/2/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063049]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Dự, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=24/2/1975, Quê quán=Đông Thọ- Thị xã Thanh Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7473 (số thứ tự 1063049).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Dự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Dự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/2/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Chiêm sinh 1949 · Ninh Giang- Gia Khánh-
  2. Dương Văn Xuân sinh 1955 · Phú Thị- Gia Lâm-
  3. Lê Ngọc Thành sinh 1955 · Quảng Thắng- Quảng Xương-
  4. Lê Ngọc Thành sinh 1955 · Quảng Thắng- Thị xã Thanh Hóa-
  5. Lê Tiến Hồng sinh 1955 · Nghi Trung- Nghi Lôc-
  6. Lê Văn Dự sinh 1956 · Đông Thọ- Thị xã Thanh Hóa-
  7. Lương Văn Thiện sinh 1950 · Đông Long- Tiền Hải-
  8. Lương Xuân Thiện sinh 1950 · Đông Long- Tiền Hải-
  9. Nguyễn Cát Xuân sinh 1955 · Dương Xá- Gia Lâm-
  10. Nguyễn Cát Xuân sinh 1955 · Dương Xá- Gia Lâm-
  11. Nguyễn Đình Huy sinh 1952 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa-
  12. Nguyễn Đình Huy sinh 1952 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa-
  13. Nguyễn Văn Dần sinh 1947 · Nghi Kiều- Nghi Lộc-
  14. Phạm Ngọc Chanh sinh 1952 · Vũ Đoái- Vũ Thư-
  15. Phạm Ngọc Tranh sinh 1952 · Vũ Đoài- Vũ Thư-