Lô Văn Du

Quê quánTòng Dâu- Mai Châu-
Ngày hy sinh 19/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064282]: Lietsi {Họ tên=Lô Văn Du, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/12/1969, Quê quán=Tòng Dâu- Mai Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8706 (số thứ tự 1064282).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lô Văn Du” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lô Văn Du” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 19/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đình Nhất sinh 1948 · Hương Vũ- Bắc Sơn-
  2. Lăng Văn Mạc Bắc Thành- Chợ Rạng-
  3. Nguyễn Nhân Danh sinh 1941 · Phùng Xá- Mỹ Đức-
  4. Nguyễn Nhân Danh sinh 1941 · Phùng Xá- Mỹ Đức-
  5. Nguyễn Nhân Doanh sinh 1941 · Phùng Xá- Mỹ Đức-
  6. Nguyễn Thanh Tin Đồng Dạc- Phú Lương-
  7. Nguyễn Văn Kiển sinh 1940 · - Đồng Tháp-
  8. Nguyễn Văn Kiển sinh 1940 · - -
  9. Nguyễn Văn Tinh sinh 1949 · Đông Hội- Đông Anh-
  10. Nguyễn Văn Tịnh Đông Hội- Đông Anh-
  11. Phạm Tiến Chinh Kiến Quốc- Kiến Thụy-
  12. Phạm Văn Phiến sinh 1934 · Thái Sơn- Yên Dũng-
  13. Phạm Văn Tang Đại Hợp- Kiến Thụy-
  14. Tạ Đức Thìn Cao Kỳ- Bạch Thông-
  15. Thân Đức Liên sinh 1948 · Hồng Thái- Việt Yên-