Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Dinh” trong 95 danh sách · trang 40/329
- Phan Đình Thượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuyên Hữu - Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thoảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Khánh Hội - Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trí Gõa - Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Bá Nhãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Bưởi - An Lễ - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đàm Đình Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nà Phò - Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tràng Thượng - Hưng Đạo - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đan Khê - Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Khiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Huy Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thượng Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hiển Lễ - Cá Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Gia Thương - Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quân Nhân - Nhân Trình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Cận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 11 - Tam Thương - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Khiu - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lập - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Quyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thanh Ái - Thiệu Hòa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Na Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đình Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tất Động - Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Cỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lưu Xá - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu