Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Dinh” trong 95 danh sách · trang 30/329
- Đinh Văn Trâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Đình Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghiêm Xá - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
- Văn Đình Nghinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trùng Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phúc Thịnh - Tuyên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Thả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Khoa Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Châm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lộc Hòa - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiên Phú - Yên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Quỳnh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
- Trương Đình Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Khai - Bắc Cạn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
- Vương Đình Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Vũ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Khoán - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu