Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.374 người khớp “DUNG” trong 91 danh sách · trang 26/46
- Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Hiệp- Đan Phượng- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh An- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Gia Thanh- Phú Ninh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Công Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Bờ Sông- Lục Bình- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Cống Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phố Bờ Sông- Lục Bình- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Lục Ngạn- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Lục Ngạn- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 15- Ba Đình- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thuận- Hồ Tân- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Dụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Lục Ngạn- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Khối 75 khu Ba Đình- - Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mạc Dung Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Lưu- Kinh Môn- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Song Phượng- Đan Phượng- Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Sỹ Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Sỹ Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Lợi- Phủ Yên- Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Nam Cứng- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dương Liễu- Hoài Đức- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dương Liễu- Hoài Đức- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu