Mạc Dung Lư

Năm sinh1935
Quê quánAn Lưu- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 27/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065219]: Lietsi {Họ tên=Mạc Dung Lư, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=27/3/1969, Quê quán=An Lưu- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9643 (số thứ tự 1065219).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Dung Lư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mạc Dung Lư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 27/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Mẫu Yên Bình- Yên Đường-
  2. Dương Minh Học sinh 1941 · Ngọc Xá- Quế Võ-
  3. Lê Đình Sáng sinh 1944 · Cẩm Thạch- Thạch Thành-
  4. Lê Trung Hà Nam Chấn- Nam Trực-
  5. Lê Trung Hà Nam Chấn- Nam Trực-
  6. Mạc Duy Lư sinh 1935 · An Lưu- Kinh Môn-
  7. Mạc Duy Lư An Lưu- Kinh Môn-
  8. Nguyễn Công Thế Thái Sơn- Đô Lương-
  9. Nguyễn Tiến Sáng sinh 1948 · Yên Đồng- Ý Yên-
  10. Nguyễn Văn Hải Nam Hùng- Nam Trực-
  11. Nguyễn Văn Sắc Vĩnh Hà- Vụ Bản-
  12. Nguyễn Văn Sắc Vĩnh Hòa- Vụ Bản-
  13. Nguyễn Văn Sắc Vĩnh Hà- Vụ Bản-
  14. Phạm Văn Đáo sinh 1950 · Cao An- Cẩm Giàng-