Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.374 người khớp “DUNG” trong 91 danh sách · trang 23/46

  1. Chương Công Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Công Lảng- Phú bường- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Dũng Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đình Lập- Đình Lập- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Ấp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Xuân Dung (Dụng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đào Duy Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Hà- Kiến An- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Đào Huy Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · 15 đường ngỏ Hàng Gà- Lê Chân- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đào Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mai Hồng- Hưng Hà- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đào Viết Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Quế Võ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Huy Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Thái- Yên Thịnh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Thành Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hải- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Dụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Tất Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Liêm- Việt Yên- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Mạc- Từ Liêm- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Dùng Phúc Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bò Lùn- Móng Cái- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Dũng Tấn Xăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Dũng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Dũng Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Dương Anh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà máy xe lửa- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu