Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.374 người khớp “DUNG” trong 91 danh sách · trang 24/46
- Dương Quang Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đường Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Khu phố 5- Thành Phố Vinh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khó Yên- Hà Quảng- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Long Ngãi Thuận- Thủ Thừa- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đường Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · - Vinh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Việt Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khối 79- Đống Đa- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hai Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thới Bình- Tân Bình- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
- Hồ Minh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kỳ Thọ- Kỳ Anh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Dương- Tiền Hải- Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Đứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 29/12/1963 Xem đầy đủ →
- Hòa Gia Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lê Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Giang- Lạng Giang- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Giang- Lạng Giang- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Giang- Lạng Giang- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhật Tân- Tiên Lữ- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hiền- Nghi Lộc- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Cát- Quốc Oai- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Tân- Tiên Lữ- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu