Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.907 người khớp “Dưỡng” trong 95 danh sách · trang 69/97
- Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thạch- Quảng Xương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thạch- Quảng Xương- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Nhật- Hạ Lang- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Tiến- Phục Hòa- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tiến- Phục Hòa- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Nhật- Hạ Long- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Nhật- Hạ Nang- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Chu Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thắng Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Dương Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Trung- Tân Yên- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/2/1968 Xem đầy đủ →
- Sóc Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) STưng- Suông- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị- Bình Tân- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Phú- Xuân Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Bã Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1934 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 1 Số 13 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Biết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Diên Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/3/1975 Lô 5 Số 28 Xem đầy đủ →
- Dương Huy Cận Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1942 · Hương Thịnh- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/6/1972 Lô 10 Số 65 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu