Sóc Đương

Quê quánSTưng- Suông-
Ngày hy sinh 1/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084320]: Lietsi {Họ tên=Sóc Đương, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25689, Quê quán=STưng- Suông-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28744 (số thứ tự 1084320).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sóc Đương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sóc Đương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 1/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thắng Tân Hào- Giồng Trôm-
  2. Đoàn Văn Sìu Đà Ngạn- Hà Quảng-
  3. Dương Văn Chiến Tân Kim- Phú Bình-
  4. Hà Sỹ Cương Xuất Hóa- Bạch Thông-
  5. Hồ Ngọc Xin Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu-
  6. Hoàng Kim Xương Tư Nhân- Hoàng Xù Phì-
  7. Hoàng Văn Còng Việt Chu- Hạ Lang-
  8. Hoàng Văn Noóng Phi Hải- Quang Hòa-
  9. Hoàng Văn Thứ Đội Tình- Yên Sơn-
  10. Hoàng Văn Tu Thanh Long- Thông Lông-
  11. Lê Công Trình Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu-
  12. Lê Đình Chương sinh 1945 · Diễn Minh- Diễn Châu-
  13. Lê Đình Chương sinh 1945 · Diễn Minh- Diễn Châu-
  14. Lê Đình Chương sinh 1945 · Diễn Minh- Diễn Châu-
  15. Lê Văn Ban Thanh Tâm- Mỏ Cày-
  16. Lê Văn Lâm sinh 1950 · Cẩm Phúc- Cẩm Giàng-
  17. Lê Văn Lâm Cẩm Phúc- Cẩm Giàng-
  18. Lê Văn Tiến Nghi Văn- Nghi Lộc-
  19. Lý Văn Bách Lãng Ngân- Ngân Sơn-
  20. Lý Văn Tiến Ngọc Khê- Trùng Khánh-
  21. Ngô Quốc Lịch Lương Phú- Phú Bình-
  22. Nguyễn Văn Điểm Cây Gò- Là Sen-
  23. Nguyễn Văn Hoạch sinh 1940 · An Lộc- Quỳnh Phụ-
  24. Nguyễn Văn Hơn Phương Tiến- Định Hóa-
  25. Nguyễn Văn Lịch Nhơn Nghĩa- Châu Thành-
  26. Nguyễn Văn Minh Bình Mới- Châu Thành-
  27. Nguyễn Văn Thành Khánh An- Tam Điệp-
  28. Nguyễn Văn Thành Khánh An- Tam Điệp-
  29. Nguyễn Xuân Hành Văn Phú- Sơn Dương-
  30. Nguyễn Xuân Tòng Thủy Triền- Thủy Dương-
  31. Nông Thế Tường Đức Hồng- Trùng Khánh-
  32. Nông Văn Dương Đại Tiến- Phục Hòa-
  33. Phạm Quốc Tuấn Mỹ Phước Trung- Mỏ Cày-
  34. Phùng Đoàn Thể Nghi Thu- Nghi Lộc-