Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.907 người khớp “Dưỡng” trong 95 danh sách · trang 63/97
- Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thuận- Kiến Bình- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch Đông- Thạch Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Dương Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đà Gia- Lục Ngạn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Công Lạc- Quế Võ- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Hy sinh: 29/2/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tiên Yên- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Cương- Kim Bảng- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Triều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Mô- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Trường- Nghi Xuân- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Yên- Thắng Yên- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Truy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Hùng- Thạch Thành- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu