Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.907 người khớp “Dưỡng” trong 95 danh sách · trang 62/97
- Dương Văn Ny Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Ở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 1/2/1963 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Lập- Phú Lương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 6/3/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quân (Quán) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hoàn Kiếm- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Cầu - Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- An Hóa- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lực Yên- Cao Lộc- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sinh- Gia Viễn- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Điện- Lục Nam- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tòng Bạt- Bất Bạt- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hòa- Thạch Hà- Hy sinh: 28/1/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu