Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

791 người khớp “Dương Đường” trong 91 danh sách · trang 14/27

  1. Đặng Chế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Minh Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Đông- Vũ Tiên- Hy sinh: 12/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Thái Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Thế Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Duồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Luống Vây- Vị Xuyên- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Danh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kết- Khoái Châu- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Dương Công Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  15. Dương Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/8/1967 Xem đầy đủ →
  16. Dương Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hà Tiến Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phúc- Thiện Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thiện Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Mạnh Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lại Hoài Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu