Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

791 người khớp “Dương Đường” trong 91 danh sách · trang 12/27

  1. Nguyễn Viết Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Diên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1975 993-824 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lý Á Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 23/03/1971 (15-99)05 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Uyên- Thái Tân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Chân Ngọc Vin cạnh đường 70c Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Cao Trọng Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Quyết- Thọ Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (77-90)03 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Thọ- Ba Đình- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1969 E9 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1972 Phẫu E66, mai táng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 4- Thạch Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1972 (90-19)09 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Hải Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đa Tốn- Gia Lân- Hà Nội Hy sinh: 30/10/1973 (45-99)08 H6 Gia lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số 1 ngõ 25- phố Sơn Tây- Hà Nội Hy sinh: 6/8/1973 (92-06)03 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lưu- Tiên Sơn (99-21)08 Xem đầy đủ →
  12. Trần Minh Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thạch Nam- Thạch Hà Hy sinh: 29/05/1971 (19-12)05 I a mơ Xem đầy đủ →
  13. Dương Công Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Đồng- Thạch Hà Hy sinh: 26/06/1972 (92-12)03 Trung Nghĩa Kon Tum mộ 3 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hữu Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Trung- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon hơ jao mộ 7 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trạch Quang- Quảng Trạch- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang số 1 của E148 (17-56-14-048) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Yên Trường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1975 Buôn Ma Chí, H8 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hòa- Mỹ Tân- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/11/1975 99.2-78.2 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Công Đa- Hung Thành- Thị Xã Hy sinh: 4/1/1973 (34-02)04 03 Bảo đức mộ 2 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trùng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Đạo- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Đông nam Ia Na Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (17-70)02 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nô Đạo- Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1972 (90-20)02 03 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Lập- Phú Mỹ (Vĩnh Phú)- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (79-13)08 Bảo Đức mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Dương Đức Dướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/07/1970 (48-84) E5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quý Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiền Phong- Phú Thứ- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Nhân- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Dường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thuận Phương- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1967 Bệnh xá tỉnh Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duy Hải- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon Hơ Giao mộ 4 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Ninh- Yên Minh- Yên Ninh- Hà Giang Hy sinh: 3/1/1973 (32-01)01 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/01/1969 Khu K63 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu