Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 7/97

  1. Phan Dương Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1978 Xem đầy đủ →
  2. Dương Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  3. Dương Ngọc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Nha - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Tiến - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Dương Danh Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lịch Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đình Đông - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  8. Dương Công Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Dương Quang Sưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tuân Lô - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1978 Xem đầy đủ →
  10. Dương Anh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1978 Xem đầy đủ →
  11. Dương Mạnh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Xuân - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
  12. Dương Công Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Văn Tiến - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Dương Doãn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Dương Thời Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nội Hòa - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 7 - Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Dương Ngọc Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Triệu Xá - Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Duông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Môn Từ - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
  21. Dương Đô Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khánh Đông - Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Thanh Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Lũ - Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hải Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hiền Lương - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Dương Thế Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Chùa - Hương Vỹ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Dương Văn Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Dương Đình Khon Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Ngọc Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trương Thọ - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Dương Mạnh Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trưng Trắc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu